bạo lực

- dt. (H. bạo: dữ; lực: sức) Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch: Dùng bạo lực để lật đổ chính quyền phản động.


phương pháp đấu tranh cưỡng bức chính trị, đấu tranh vũ trang của một giai cấp, một tập đoàn chính trị - xã hội nào đó đối với một giai cấp, một tập đoàn chính trị - xã hội khác nhằm giành lấy hoặc duy trì sự thống trị về kinh tế, chính trị, những quyền hay những đặc quyền đặc lợi khác. BL được sử dụng để giải quyết những mâu thuẫn đối kháng quyết liệt trong quan hệ giữa các giai cấp cũng như giữa các phe phái chính trị trong nội bộ giai cấp thống trị và cả trong quan hệ giữa các nước để giành quyền lực. Trong lịch sử tiến hoá của xã hội loài người, các giai cấp tiến bộ thường sử dụng BL để đập tan các chế độ chính trị xã hội lỗi thời, lật đổ quyền thống trị của giai cấp gắn với chế độ chính trị đó. Hình thức và quy mô của BL trước hết tuỳ thuộc vào sự chống đối của giai cấp bị lật đổ, tuỳ thuộc vào hoàn cảnh, quy mô và nhịp độ của quá trình đấu tranh. Không thể có một sự biến đổi chính trị - xã hội sâu sắc khi không có những hành động có tính quần chúng rộng rãi, không có sự cưỡng bức đối với giai cấp hoặc tập đoàn thống trị, không xác lập nền chuyên chính của giai cấp hoặc tập đoàn chính trị mới. BL cách mạng trong các cuộc cách mạng có tính chất nhân dân thực sự bao giờ cũng là BL của quần chúng được thể hiện bằng hình thức đấu tranh chính trị của quần chúng hoặc bằng đấu tranh vũ trang, hoặc kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang. BL cách mạng là công cụ để đập tan một chế độ xã hội đã lỗi thời, thúc đẩy sự chuyển biến cách mạng từ một phương thức sản xuất lạc hậu sang một phương thức sản xuất mới tiến bộ.


hd. Sức mạnh hung bạo. Dùng bạo lực.

bạo lực

bạo lực
  • noun
    • Violence
      • Nhà nước là công cụ bạo lực: the state is an instrument of repression